Nghĩa tiếng Việt
lồng lên, chạy vội; thua chạy, chạy trốn; vội vàng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
奔 là chữ hội ý: 人 (người) + 止 (bàn chân); trong dạng hiện tại biến thành 大 + 卉. Hình ảnh người đang chạy nhanh, chân bước tới tấp. Wiktionary ghi: 人 + 止 là hội ý gốc.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bēn/chạy nhanh
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: bôn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bôn": người (大) chân bước vội (卉) — bôn ba, chạy ngược chạy xuôi.
Gương Hán-Việt
bôn ba, bôn chạy, bôn phó
Mở khoá kiến thức
Biết 奔 (bôn) mở khoá: bôn ba (奔波), chạy (奔跑), vội vã (奔赴), tìm nương tựa (投奔).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 奔 là chữ hội ý (ic): 人 (người) + 止 (bàn chân/bước đi). Hình ảnh người chạy nhanh với nhiều bước chân. Dạng hiện đại biến thành 大 + 卉 nhưng nguồn gốc là hội ý. Nghĩa gốc: chạy nhanh; mở rộng sang bận rộn vội vã (奔波), chạy nhanh (奔驰), ra đi tìm chỗ nương tựa (投奔).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他为了生计四处奔波。
Anh ấy bôn ba khắp nơi để kiếm sống.
- 孩子们在操场上奔跑玩耍。
Các em nhỏ chạy nhảy vui đùa trên sân.
- 她奔赴前线参加救援工作。
Cô ấy vội vàng ra tiền tuyến tham gia cứu hộ.
- 他投奔了亲戚,暂时在那里住下。
Anh ấy đến nương nhờ người thân và tạm thời ở đó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.