Nghĩa tiếng Việt
lồng lên, chạy vội; thua chạy, chạy trốn; vội vàng
Âm Hán Việt
bôn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 大
- Số nét
- 8 nét
奔 là chữ hội ý: 人 (người) + 止 (bàn chân); trong dạng hiện tại biến thành 大 + 卉. Hình ảnh người đang chạy nhanh, chân bước tới tấp. Wiktionary ghi: 人 + 止 là hội ý gốc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ vị ngữ biểu thị hành động chạy nhanh hoặc hướng tới một mục tiêu nào đó.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bēn/chạy nhanh
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bôn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bôn": người (大) chân bước vội (卉) — bôn ba, chạy ngược chạy xuôi.
Gương Hán-Việt
bôn ba, bôn chạy, bôn phó
Mở khoá kiến thức
Biết 奔 (bôn) mở khoá: bôn ba (奔波), chạy (奔跑), vội vã (奔赴), tìm nương tựa (投奔).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 奔 là chữ hội ý (ic): 人 (người) + 止 (bàn chân/bước đi). Hình ảnh người chạy nhanh với nhiều bước chân. Dạng hiện đại biến thành 大 + 卉 nhưng nguồn gốc là hội ý. Nghĩa gốc: chạy nhanh; mở rộng sang bận rộn vội vã (奔波), chạy nhanh (奔驰), ra đi tìm chỗ nương tựa (投奔).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他为了生计四处奔波。
Anh ấy bôn ba khắp nơi để kiếm sống.
- 孩子们在操场上奔跑玩耍。
Các em nhỏ chạy nhảy vui đùa trên sân.
- 她奔赴前线参加救援工作。
Cô ấy vội vàng ra tiền tuyến tham gia cứu hộ.
- 他投奔了亲戚,暂时在那里住下。
Anh ấy đến nương nhờ người thân và tạm thời ở đó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.