Nghĩa tiếng Việt
rực rỡ, sáng sủa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
贲 = 卉 (biểu âm) + 貝 (Bối, biểu nghĩa: vỏ sò/trang sức quý); chữ hình thanh. Bộ 貝 gợi ý vẻ rực rỡ như trang sức quý, 卉 cho âm đọc.
Hán-Việt: bí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bí" (贲卦): 貝 (vỏ sò rực rỡ) + 卉 (biểu âm) — sự rực rỡ lộng lẫy như vỏ sò óng ánh trong Kinh Dịch.
Gương Hán-Việt
贲卦 (bí quái) — quẻ Bí trong Kinh Dịch; 贲然 (bí nhiên) — rực rỡ, huy hoàng
Mở khoá kiến thức
Biết 贲 mở khoá: 贲卦 (quẻ Bí — Kinh Dịch), 贲然 (rực rỡ), 虎贲 (hổ bôn — lính tinh nhuệ mạnh mẽ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
贲 (bēn/bì), dạng phồn thể 賁, theo Wiktionary là chữ hình thanh: 卉 (biểu âm, đọc bì *prals) + 貝 (bối — vỏ sò/của cải, biểu nghĩa). Nghĩa gốc là rực rỡ, sáng sủa — như trang sức vỏ sò rực rỡ. Âm bēn (*pɯːn) mượn từ từ đồng âm 奔 (chạy). Dùng làm quẻ trong Kinh Dịch: quẻ Bí (賁卦).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 贲然而至,宾主尽欢。
Hào hứng đến nơi, chủ khách đều vui.
- 虎贲是古代勇猛的武士。
Hổ bôn là những võ sĩ dũng mãnh thời cổ đại.
- 《易经》中有贲卦,象征文饰之美。
Kinh Dịch có quẻ Bí, tượng trưng vẻ đẹp văn hoa trang điểm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.