Nghĩa tiếng Việt
đần, dốt, ngốc; chậm chạp, vụng về; cồng kềnh, cục kịch, nặng nề
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
笨 = 竹 (Trúc, tre) + 本 (Bản, biểu âm). Chữ hình thanh: nghĩa gốc 'ruột mộc của tre' (phần xốp bên trong), mượn dùng cho 'đần độn, ngu ngốc, chậm chạp, cồng kềnh'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bèn/ngốc
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: đần
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Đần': cây tre (竹) chỉ còn phần gốc (本) vô dụng — đó là 'đần', là ngu, là vụng.
Gương Hán-Việt
Hán-Việt 'bản' (do âm biểu âm); thường dịch sang tiếng Việt là 'đần, ngốc, vụng về'.
Mở khoá kiến thức
Biết 笨 mở khóa 笨拙 (bản chuyết / vụng về), 笨蛋 (bản đản / ngốc), 笨重 (bản trọng / nặng nề), 笨手笨脚 (vụng về).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 笨 là chữ hình thanh: 竹 biểu nghĩa, 本 biểu âm. Nghĩa gốc 'phần ruột mộc của thân tre' (vô dụng). Sau mượn cho nghĩa 'đần độn, vụng về, nặng nề'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他不笨,只是不努力。
Anh ấy không ngốc, chỉ là không nỗ lực.
- 我手很笨。
Tay tôi rất vụng.
- 别叫他笨蛋。
Đừng gọi anh ấy là ngốc.
- 这个机器很笨重。
Cái máy này rất nặng nề.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.