Từ vựng tiếng Trung
bèn

Nghĩa tiếng Việt

ngốc

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre, trúc)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '笨' bao gồm bộ '竹' (tre, trúc) ở trên và phần bên dưới là chữ '本' (gốc, cơ bản).
  • Sự kết hợp này có thể gợi ý một cách hài hước rằng điều gì đó cơ bản (本) nhưng khi liên quan đến sự cứng nhắc như tre (竹) lại trở thành vụng về hoặc chậm chạp.

Chữ '笨' mang ý nghĩa vụng về, chậm chạp.

Từ ghép thông dụng

bèndàn

người ngốc nghếch

bènzhòng

nặng nề, cồng kềnh

bènzhuō

vụng về, không khéo