Từ vựng tiếng Trung
bèn*dàn

Nghĩa tiếng Việt

ngốc

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (sâu bọ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '笨' có bộ '竹' (tre) và phần bên dưới '本' có nghĩa là gốc, ý chỉ không thông minh như gốc cây.
  • Chữ '蛋' có bộ '虫' (sâu bọ) kết hợp với '旦' (buổi sáng), ý chỉ quả trứng, một vật dễ vỡ như tính cách người ngu ngốc.

Từ '笨蛋' mang nghĩa người ngu ngốc, khờ khạo.

Từ ghép thông dụng

bèndàn

người ngu ngốc

bènzhuō

vụng về

chǔnbèn

ngu ngốc, đần độn