Từ vựng tiếng Trung
bèn*dàn

Nghĩa tiếng Việt

người ngốc, kẻ ngốc

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (sâu bọ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

Người ngốc hoặc kẻ ngốc.

Câu ví dụ

  • 别叫他笨蛋。Bié jiào tā bèndàn. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 大笨蛋 thanh 5
  • 真笨蛋 thanh 5
  • 笨蛋一个 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.