Từ vựng tiếng Trung
bēn*fù

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

8 nét

Bộ: (đi)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '奔' kết hợp giữa bộ '大' (to lớn) và các phần khác tạo thành ý nghĩa của việc chạy nhanh, phóng tới.
  • Chữ '赴' có bộ '走' (đi), biểu thị hành động di chuyển hướng tới mục tiêu, cùng với âm thanh hỗ trợ từ phần còn lại của chữ.

'奔赴' diễn tả hành động chạy nhanh tới một điểm hoặc mục tiêu nhất định.

Từ ghép thông dụng

bēnpǎo

chạy

bēn

bôn ba

bēnmáng

bận rộn