Nghĩa tiếng Việt
bị đau
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
痍 = 夷 (Di, biểu âm) + 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh/thương tích). Chữ hình thanh: 疒 chỉ đây là vết thương hay bệnh; 夷 cho âm (yí ≈ di). Nghĩa: vết thương, vết xây xát. Thường gặp trong 疮痍 (thương di — vết thương) và thành ngữ 满目疮痍.
Hán-Việt: di
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Di": bệnh (疒) + di (夷) — 疮痍 (thương di) là vết thương loang đầy; 满目疮痍 là cảnh tàn phá sau chiến tranh, "đầy mắt vết thương".
Gương Hán-Việt
Di trong 疮痍 (thương di) — vết thương; 满目疮痍 (mãn mục thương di) — cảnh điêu tàn
Mở khoá kiến thức
Biết 痍 mở khoá thành ngữ 满目疮痍 — vết thương đầy mắt, thường dùng mô tả đất nước, xã hội bị tàn phá sau chiến loạn; gặp nhiều trong văn học và báo chí.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 痍 là chữ hình thanh: 疒 biểu nghĩa (bệnh, thương tích); 夷 biểu âm. Nghĩa là vết thương, vết thâm tím. Chữ xuất hiện chủ yếu trong từ 疮痍 (thương di) và thành ngữ 满目疮痍 (mãn mục thương di — vết thương đầy mắt, ám chỉ cảnh điêu tàn sau chiến tranh). Có hình tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 战后满目疮痍,百废待兴。
Sau chiến tranh cảnh tàn phá đầy mắt, trăm việc chờ phục hồi.
- 疮痍是指创伤、伤口。
疮痍 chỉ vết thương, vết loét trên thân.
- 他的心灵留下了疮痍。
Tâm hồn anh ấy để lại những vết thương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.