Nghĩa tiếng Việt
cỏ thiến (dùng để nhuộm đỏ); màu đỏ
Âm Hán Việt
thiến, tây
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 9 nét
茜 = 艹(Thảo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 西 (Tây, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 chỉ đây là loài thực vật; 西 (tây) cho âm qiàn/xī.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ chỉ loài cỏ nhuộm hoặc tính từ chỉ màu đỏ sẫm trong văn viết.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: thiến, tây
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tây": cỏ (艹) mang âm "tây" (西) — cây cỏ đỏ phương Tây, chuyên dùng để nhuộm vải thành màu son. Nhớ: 茜 = cây nhuộm đỏ.
Gương Hán-Việt
Chữ 茜 đọc Hán-Việt là "tây", ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; âm qiàn gặp trong tên riêng (như Thiến 茜).
Mở khoá kiến thức
Biết 茜 nhận ra tên riêng phổ biến người Hoa: 茜茜 (Tiểu Tây), 陈茜 (Trần Thiến); cũng là màu đỏ son đặc trưng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh (psc): bộ 艹 (cỏ) chỉ thực vật; 西 (tây) cho âm đọc. Nghĩa: cây thiến thảo (茜草), dùng làm thuốc nhuộm màu đỏ son từ thời cổ đại. Tiểu triện đã có dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 茜草是一种天然染料。
Cây thiến thảo là một loại thuốc nhuộm tự nhiên.
- 她的名字叫李茜。
Tên cô ấy là Lý Thiến.
- 茜红色非常好看。
Màu đỏ son (茜红) rất đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.