Nghĩa tiếng Việt
(xem: lệ chi 荔枝)
Âm Hán Việt
lệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 9 nét
荔 là chữ hình thanh: bộ 艸 (tháu, biểu nghĩa: thực vật) + 劦 (hiệp, biểu âm). Phần âm 劦 gợi đọc lệ/lì. Chữ chỉ cây lệ chi (vải thiều).
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ đứng trước chữ chi để tạo thành từ chỉ quả vải.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lệ": bộ cỏ 艸 trên mái 劦 — trái "lệ" chi (vải thiều) tươi đỏ treo trên cành.
Gương Hán-Việt
荔 trong 荔枝 (lệ chi — quả vải thiều)
Mở khoá kiến thức
Biết 荔 mở khoá 荔枝 (lệ chi/vải thiều), 薜荔 (bích lệ — loài cây leo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 荔 là chữ hình thanh (psc): bộ 艸 (tháu) biểu nghĩa chỉ thực vật, 劦 (hiệp) biểu âm. Chữ vốn chỉ một loài thực vật có liên quan đến iris hoặc mã lặc, nay gắn chặt với từ ghép 荔枝 (lệ chi — vải thiều). Cách đọc Hán-Việt lệ phản ánh đọc Trung cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 荔枝是我最喜欢的水果。
Vải thiều là loại trái cây tôi yêu thích nhất.
- 夏天到了,荔枝上市了。
Mùa hè đến, vải thiều được bán ra thị trường.
- 这里的荔枝很新鲜。
Vải thiều ở đây rất tươi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.