Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jué

Nghĩa tiếng Việt

Tín dụng

Âm Hán Việt

quyết

1 chữ7 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

芵 mang bộ 艸 (thảo, cỏ), chỉ một loại thực vật. Cấu tạo chi tiết chưa được phân tích.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loại cây thân thảo dùng làm thuốc trong Đông y.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quyết

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa xác định: bộ 艹 (thảo, cỏ) → 芵 là tên cây cỏ hiếm gặp trong thực vật học cổ.

Gương Hán-Việt

Chưa có từ Hán-Việt thông dụng.

Mở khoá kiến thức

Chữ cực hiếm, hầu như chỉ xuất hiện trong từ điển thực vật học cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

芵 là chữ bộ 艸 (thảo, cỏ), đọc jué, chỉ một loài thực vật cụ thể. Wiktionary không có phân tích cấu tạo chi tiết. chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 芵字从艸,为古代植物名称。jué zì cóng cǎo, wéi gǔdài zhíwù míngchēng. thanh 2

    Chữ 芵 bộ 艹, là tên thực vật cổ đại.

  • 本草典籍中有关于芵草的记载。běncǎo diǎnjí zhōng yǒu guānyú jué cǎo de jìzǎi. thanh 3

    Trong sách bản thảo có ghi chép về cỏ 芵.

  • 芵是一种生长于山野的草本植物。jué shì yī zhǒng shēngzhǎng yú shānyě de cǎoběn zhíwù. thanh 2

    芵 là một loại thực vật thân thảo mọc ở rừng núi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 艹, hình dáng tương tự, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.