Chữ Hán bộ

160 chữ

Sắp xếp:
chân thú; đầy đủnằm sấp, nằm rạp xuống, nằm phục xuốngbàogiậm chânnhảydǔnhàng số chỉnh tềvò; như "giày vò" (vhn)趿lê, kéo lê; giày, dépngồi xổm; bò đizhǐchân; ngón chân; dấu vếtkhoảng cáchyuènhảy lên; háo hức, hăm hởjiǎnmóng chân ngay và phẳng của giống thú; chai (phần da dày lên)ngón chân thừa; dáng sâu bò; kiểu sâu bòmu bàn chânfàngjuéphi nước đạiqiāngđi lảo đảoquè chân, thọt chânpánpǎochạy, phi, phóng; trốn thoátleo, trèo lên; lời tựa cuối sáchlạnh runzhíbàn chânngồi xổmtuóvấp chân, sẩy chân, trượt chântáigiẫm đạp, đájiāngồi bắt chéo chânqiǎChícựa, cử độnglíngloạng choạngmèiChíniǎnmu bàn chânshān(xem: bàn san 蹣跚,蹒跚)tuòphóng túng, không chịu giữ mìnhjiàngiẫm lên; thực hiện, thi hànhzhùChídiēngã; đi maupiánmóng chân ngay và phẳng của giống thú; chai (phần da dày lên)gēngót chân; đi theo chân; với, và; như, giốngqióngtiếng chân giẫm xuống đất(xem: bính đáp 蹦躂,蹦跶); (xem: lựu đáp 蹓躂,蹓跶)duògiậm chân; giẫm; đạp mạnhjiāongãtiàonhảykuàvượt qua, bước qua, nhảy qua; cưỡi; bẹn, háng; gác quakuǐnửa bước chân, bước một chân; thời gian ngắnqiāocất chân lên, giơ chânđường điguìquỳ gối; chân cuađường cấm để cho vua đi; đứng một chânleo lên, lên cao; mọc lêngiẫm; đạp; chà đạp; giày xéo; nhón; kiễng (chân)dấu vếtxiānchùn bước, do dựxiǎnđi chân không, đi chân trầnzhìngừng, đứng lâu; đứng đối diện, đối lập; quán bên đườngloạng choạngchật hẹp, tù túngyǒngnhảy nhót; hăng hái làm việcquỳ gối; quỳliángchân đi loăng quăngchùHeoxuéđi đi lại lạixiāocūnđá; đuổi; tống cổ; lui; dừng; hoãn; lùi; rút luichóu(xem: trì trù 踟躊)shūlắc lưpèngnhấc lênngồi xoạc chân chữ bátđạp, dẫm lên; tại chỗ, hiên trườngdiǎnđứng bằng mũi chân (gót nhón lên), đứng nhón gótquả bóng dahuáimắt cáchân; bàn chân; thọt; cà thọt; quèquánco quắpvượt quacǎigiẫm lênđá; đá bóng, đá cầujiàngiẫm lên; thực hiện, thi hànhjiànđộng tác lật ngườiqièbước rảo, bước vộizhìvấp ngã; té ngã; lộn nhào; thất bại; vấp vápchí(xem: trì trù 踟躊)zhíchùn bước, trù trừ, do dựzōngvết chân; tung tích, dấu vếtzōngngã, té; ngã chết giữa đườngchuōnhảy nhótbằng phẳng, rộng rãi thênh thangpiánkhập khiễngchěnnhảy nhótzhǒnggót chân; đến nơi; nối gót nhau điduóđi bách bộ, đi thong thả, đi dạo, đi tản bộmóng, vó (ngựa)diégiẫm, xéoquayǒngnhảy nhót; hăng hái làm việcróugiẫm, xéo; vò lúa, đạp lúachuàiđá; giẫm; đạp; hủy hoại; phá hoại; phá hỏngcuōsa chân; sẩy chân trượt ngãtuǐthủi; như "thui thủi" (vhn)chǎlội, dầm (mưa)thui thủi; lẻ loipánvượt quadiānté ngã, nghiêng ngảdǎogiẫm, xéogiẫm; đạp; đálối người đi, lối đi; đi tắt quajiǎnchân đi tập tễnh; láo lếu; khốn ách, gian khóliū(xem: lựu đáp 蹓躂,蹓跶)nièrón bước, đi nhẹ và nhanhqiāngđi lảo đảobước ngắn; lê chân đipánvượt quabiékiễng chân; đi khập khiễngbèngnhảy lên; nảy ra, phát sinh razhícây trồngchúdo dự; chần chừkuǐchōngrùng mìnhzàntạm thờizāohỏng, náttānglội qua; giẫm lên; cào, bừadấu vếtgấp rút, cấp bách; nhăn, nheo, nhíu, cau, chau; buồn rầu; đá; bước theo sauzōngvết chân; tung tích, dấu vếtqiāng(xem: lượng thương 踉蹡)dēngbước vàođádūndộng mạch xuốngdǔnhàng số chỉnh tềjuēgiơ; nhấc; kiễng chân; nhón chân; đi cà kheoniǎnnhảymàng chân (của vịt, ngỗng, ...)fánchân loài thújuéđạp lên; ngã, thất bại, đánh bại; đạp đổ; làm nản lòng, làm thất vọng; đá ra sau, đá hậu, gótjuéquệ; như "kiệt quệ" què; như "què chân" (Động) Ngã; té. § Cũng như quyết 蹶.cèngbước từ từ; cọ xát蹿cuānnhảy tót, vụt lên; ộc ra, phọt ra; được thăng chứcdūnngồi xổmliāolén lút bỏ đichú(xem: trì trù 踟躊)zhōngbước xéo gót, rảo bước; đá lật đi; vẻ kính cầnzhúnao núng, do dự; vết chânzàovội tiến, xao độngkhoèo cả hai chânyuènhảylìngiẫm nát, phá huỷlièxéo, giẫm lên; vượt qua; cầm, giữchánxéo, giẫm lên; quỹ đạo của saolóngđi bộzuānngoi lên, vụt lên, xông lênwèibiến thể của 躗 [wei4]xiècái trục xe; đi lững thữngcuójuébẻ cong; nhảy vọt