Nghĩa tiếng Việt
lạnh run
Âm Hán Việt
câu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 12 nét
跔 = 足 (Túc, biểu nghĩa: chân) + 句 (Câu, biểu âm: cho âm jū/câu). Chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ trạng thái chân tay bị co quắp do lạnh hoặc làm tính từ miêu tả sự tê cóng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: câu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "câu": chân (足) bị co quắp như dấu câu (句) vì lạnh — hình ảnh đôi chân tê cứng mùa đông.
Gương Hán-Việt
câu — ít dùng trong tiếng Việt Hán-Việt hiện đại; liên hệ câu (cong, móc).
Mở khoá kiến thức
跔 gợi nhóm chữ bộ 足 chỉ tình trạng chân: 跛 (bã —跛行), 踡 (quyển — co chân), 跚 (san — đi loạng choạng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 跔 là chữ hình thanh: 足 (chân) biểu nghĩa, 句 biểu âm. Nghĩa: chân tê cứng vì lạnh; (Hokkien) ngồi xổm, ở lại. Wiktionary ghi nhận dùng cả ở phương ngữ Mân Nam.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 天寒腳趾跔縮難伸。
Trời lạnh 跔 co quắp khó duỗi.
- 跔字見於方言詞典中。
Chữ 跔 xuất hiện trong từ điển phương ngữ.
- 閩南語中跔指蹲下。
Trong tiếng Mân Nam, 跔 có nghĩa ngồi xổm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.