Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nhảy

1 chữ10 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

趷 mang bộ 足 (túc, chân), gợi ý liên quan đến chuyển động của chân. Cấu tạo nội bộ chưa được phân tích đầy đủ trong nguồn học thuật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cách

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa xác định: bộ 足 (chân) nhớ tới đây là chữ chỉ chuyển động chân — nhảy, giật.

Gương Hán-Việt

Chưa có từ Hán-Việt thông dụng ghi nhận chữ này.

Mở khoá kiến thức

Chữ cực hiếm, hầu như không xuất hiện trong văn bản hiện đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

趷 là chữ hiếm gặp, mang bộ 足 (túc, chân), dùng để chỉ động tác nhảy hoặc giật cục. Nguồn Wiktionary chưa cung cấp phân tích nguồn gốc chi tiết. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他趷地一跳,翻过了围墙。tā kē dì yī tiào, fān guò le wéi qiáng. thanh 1

    Anh ta nhảy vọt qua tường rào.

  • 马车在石路上趷趷作响。mǎchē zài shí lù shàng kē kē zuò xiǎng. thanh 3

    Xe ngựa kêu lộc cộc trên đường đá.

  • 小孩趷着脚站在台阶上。xiǎohái kē zhe jiǎo zhàn zài táijiē shàng. thanh 3

    Đứa trẻ kiễng chân đứng trên bậc thềm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 足, đều chỉ chuyển động chân

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.