Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
niǎn

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

niễm

1 chữ12 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

跈 thuộc bộ 足 (túc — chân). Cấu trúc nội bộ chưa được Wiktionary phân tích rõ. Âm niǎn gợi 碾/捻 làm âm phần.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này dùng làm động từ để chỉ hành động giẫm đạp hoặc bước lên một vật gì đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: niễm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "niễm": chữ hiếm bộ 足 (chân): nghiền, xay) — bước chân nghiền đất.

Gương Hán-Việt

niễm — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 跈 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ bộ 足.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary chỉ có {{Han etym}} không chi tiết cho 跈. Chữ thuộc bộ 足, âm niǎn. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 跈是一個罕見的古漢字。niǎn shì yīgè hǎnjiàn de gǔ hànzì. thanh 3

    跈 là một chữ Hán cổ hiếm gặp.

  • niǎn thanh 3shǔ thanh 3 thanh 2bù. thanh 4

    跈 thuộc bộ 足.

  • 跈字屬足部,形容步行動作。niǎn zì shǔ zú bù, xíngróng bùxíng dòngzuò. thanh 3

    Chữ 跈 thuộc bộ 足, mô tả động tác bước đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm niǎn, nghĩa nghiền xay, dùng phổ biến hơn

  • 跈 chứa bộ 足

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.