Nghĩa tiếng Việt
phi nước đại
Âm Hán Việt
quyết
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 11 nét
趹 có bộ 足 (túc, chân). Không có dữ liệu cấu tạo chi tiết. Bộ 足 gợi liên quan đến động tác chân, phi nước đại. Chưa có nguồn học thuật xác định ls.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ để tả hành động chạy nhanh hoặc phi nước đại của ngựa.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: quyết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyết": chân (足/túc) phi quyết liệt — bước chân ngựa phi nước đại, dứt khoát.
Gương Hán-Việt
quyết — ít dùng độc lập; âm tương ứng với 決/quyết (quyết đoán).
Mở khoá kiến thức
Biết 趹 (quyết) giúp nhận ra chữ cổ chỉ động tác phi nhanh trong thơ văn mô tả ngựa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 趹 có glyph origin từ thời cổ (có dữ liệu Han etym) nhưng không cung cấp phân tích chi tiết. Chữ thuộc bộ 足 (túc, chân), gợi nghĩa ngựa phi nhanh. Chưa có nguồn học thuật xác định.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 趹字形容馬蹄急促之聲。
Chữ 趹 mô tả tiếng vó ngựa gấp gáp.
- 駿馬趹趹而來。
Ngựa hay phi nước đại mà đến.
- 趹字描述快速奔跑之態。
Chữ 趹 mô tả dáng chạy nhanh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.