Nghĩa tiếng Việt
giẫm lên; thực hiện, thi hành
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
踐 = 足 (Túc, biểu nghĩa: bàn chân) + 戔 (Tiên, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Túc chỉ hành động liên quan đến chân/bước đi, phần 戔 cho âm đọc jiàn. Có thuyết cho 戔 cũng mang nghĩa 'nhỏ' (步nhỏ), làm cho chữ mang tính hội ý.
Hán-Việt: tiễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiễn": Bàn chân (足) bước đến đích (戔 — tiêu biểu nhỏ từng bước) — 'thực tiễn' là đưa lý thuyết vào thực tế bằng từng bước chân cụ thể.
Gương Hán-Việt
tiễn — trong tiếng Việt: 'thực tiễn' (thực tế), 'thực hành' đều từ gốc 踐
Mở khoá kiến thức
Biết 踐 mở khoá từ 'thực tiễn' và nhóm từ hành động: 踐行 (thực hiện), 踐約 (giữ lời hứa), 踐踏 (giẫm đạp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 足 (bàn chân, biểu nghĩa) + 戔 (biểu âm). Theo một số học giả (Kenkyūsha Kanwa Dai Jiten), 戔 cũng mang nghĩa 'nhỏ bé' (xem 戔戔), trong đó 踐 có thể mang nghĩa bước đi từng bước nhỏ. Nghĩa chính: giẫm lên, thực hiện/thi hành, tuân theo lời hứa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 實踐是最好的学习方式。
Thực tiễn là phương thức học tập tốt nhất.
- 他踐行了自己的承诺。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 不能踐踏草坪。
Không được giẫm lên bãi cỏ.
- 踐祚是古代帝王登基的说法。
踐祚 là cách nói cổ đại về việc vua lên ngôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.