Nghĩa tiếng Việt
nhảy lên; háo hức, hăm hở
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
跃 = 𧾷 (bộ Túc, biểu nghĩa: bàn chân, di chuyển) + 夭 (Yểu, trong dạng giản thể thay cho 翟 biểu âm); chữ hình thanh. Dạng phồn thể 躍 dùng 翟 (địch) làm biểu âm rõ hơn.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: dược
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dược": bàn chân (𧾷) bật lên mạnh mẽ — như dược sĩ nhảy vào hoạt động tích cực, không đứng yên.
Gương Hán-Việt
dược trong 'hoạt dược' (năng động), 'phi dược' (nhảy vọt, tiến nhanh)
Mở khoá kiến thức
Biết 跃 (dược) mở khoá 活跃 (hoạt dược – năng động), 跳跃 (nhảy), 飞跃 (phi dược – nhảy vọt), 踊跃 (nhiệt tình tham gia).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, dạng phồn thể 躍 là chữ hình thanh: 足 (bàn chân, biểu nghĩa) + 翟 (địch, biểu âm). Nghĩa gốc là 'nhảy lên bằng chân'. Dạng giản thể 跃 rút gọn phần biểu âm thành 夭. Chữ thấy trong đại triện và tiểu triện với hình bàn chân bật lên.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她在课堂上非常活跃。
Cô ấy rất năng động trong lớp học.
- 运动员跳跃过障碍。
Vận động viên nhảy qua chướng ngại vật.
- 这个地区的经济飞跃发展。
Kinh tế khu vực này phát triển vượt bậc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.