Từ vựng tiếng Trung
fēi*yuè飞
跃
Nghĩa tiếng Việt
nhảy vọt
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
飞
Bộ: 飞 (bay)
3 nét
跃
Bộ: 足 (chân)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 飞 (bay) là hình ảnh của một con chim đang bay.
- 跃 (nhảy) bao gồm bộ 足 (chân) biểu thị hành động liên quan đến chân như nhảy, và phần còn lại biểu thị sự chuyển động mạnh mẽ.
→ 飞跃 miêu tả hành động bay lên hoặc nhảy vọt, thể hiện sự tiến bộ nhanh chóng.
Từ ghép thông dụng
飞行
bay
跳跃
nhảy
飞跃发展
phát triển nhảy vọt