Từ vựng tiếng Trung
fēi*yuè

Nghĩa tiếng Việt

nhảy vọt; bước tiến vượt bậc; tiến bộ nhanh chóng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bay)

3 nét

Bộ: (chân)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

飞跃 thường dùng để diễn tả sự tiến bộ nhanh chóng, vượt bậc. Phân biệt với 腾飞 (téngfēi - cất cánh, phát triển mạnh), 飞跃 thiên về 'bước nhảy', 腾飞 thiên về 'cất cánh, bay cao'.

Câu ví dụ

  • 这几年科技发展有了飞跃。Zhè jǐ nián kējì fāzhǎn yǒu le fēiyuè. thanh 4

    Những năm gần đây, phát triển công nghệ đã có bước nhảy vọt.

  • 他的汉语水平在短期内飞跃提升。Tā de Hànyǔ shuǐpíng zài duǎnqī nèi fēiyuè tíshēng. thanh 1

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã cải tiến vượt bậc trong thời gian ngắn.

  • 这是一个飞跃性的突破。Zhè shì yīgè fēiyuèxìng de tūpò. thanh 4

    Đây là một bước đột phá mang tính nhảy vọt.

  • 经过努力,他的成绩实现了飞跃。Jīngguò nǔlì, tā de chéngjì shíxiàn le fēiyuè. thanh 1

    Sau khi nỗ lực, thành tích của anh ấy đã đạt bước nhảy vọt.

Kết hợp thường gặp

  • 飞跃发展fēiyuè fāzhǎn thanh 1

    phát triển nhảy vọt

  • 飞跃进步fēiyuè jìnbù thanh 1

    tiến bộ vượt bậc

  • 飞跃性fēiyuèxìng thanh 1

    tính chất nhảy vọt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.