Nghĩa tiếng Việt
螞
Âm Hán Việt
lịch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 22 nét
躒 là chữ hình thanh (psc): 𧾷 (biến thể của 足 túc, biểu nghĩa: chân) + 樂 (lạc, biểu âm). Wiktionary ghi rõ ls=psc, c1=s (足/𧾷 biểu nghĩa), c2=p (樂 biểu âm). Chữ chỉ hành động liên quan đến hương liệu từ động vật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm động từ trong văn ngôn để chỉ hành động giẫm đạp hoặc nhảy qua.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: lịch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lịch": chân 足 + nhạc 樂 — lịch sự bước đi có nhạc, dùng hương liệu quý từ thú rừng.
Gương Hán-Việt
lịch trong 躒 — bước đi; liên hệ 歷 (lịch) trong 歷史 (lịch sử)
Mở khoá kiến thức
Biết 躒 mở khoá nhóm từ bộ 足/𧾷 chỉ bước chân, di chuyển trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
躒 = 足/𧾷 (túc, biểu nghĩa: chân/bước) + 樂 (lạc, biểu âm). Wiktionary ghi ls=psc. Nghĩa kỳ lạ: chỉ việc dùng nước hoa từ linh dương (gnu). Âm Hán-Việt 'lịch' từ Trung cổ âm *lɨk, liên hệ với âm 'lì' tiếng Quan thoại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 躒字见于古代本草文献。
Chữ 躒 thấy trong văn hiến dược thảo cổ đại.
- 古人以躒描述特定的步态。
Người xưa dùng 躒 mô tả dáng đi đặc biệt.
- 躒字结构为足旁加乐。
Cấu trúc chữ 躒 là bộ 足 kết hợp với 樂.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.