Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bị"

Âm bị

备

bịbèi

chuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị

HSK 2
被

bịbèi

bị, được (bị động); cái chăn

HSK 3
鞴

bịbèi

(xem: câu bị 鞲鞴)

髲

bịbì

tóc giả

Âm bì

疲

bìpí

mỏi mệt, mệt nhọc

HSK 5
毗

bìpí

giúp đỡ

裨

bìbì

bổ ích; giúp đỡ; nhỏ

鲏

bìpí

(xem: báng bì 鰟鮍,鳑鲏)

郫

bìpí

(tên đất)

埤

bìpí

phụ thêm, tăng thêm

鲾

bìbī

cá đồng tiền

篺

bìpí

篺

Âm bĩ

否

bĩfǒu

khổ cực; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu

HSK 4
痞

bĩpǐ

(một loại bệnh)

圮

bĩpǐ

đổ nát

貏

bĩbǐ

菅

Âm bí

泌

bímì

sông Bí

HSK 6

Từ có chữ 泌

辔

bípèi

dây cương ngựa

贲

bíbēn

rực rỡ, sáng sủa

毖

bíbì

cẩn thận; nặng nhọc

帔

bípèi

vải choàng vai (thời xưa)

铋

bíbì

nguyên tố bitmut, Bi

淠

bípì

thuyền đi; chìm ngập

閟

bíbì

giấu kín; đóng cửa

庳

bíbì

thấp hẹp; nước Bí

诐

bíbì

vẹo, lệch 2. biện luận; nịnh nọt

粊

bíbì

粊

螕

bíbī

蕕

袐

bíbì

Yi

骳

bíbèi

gập lại; co lại

蜌

bíbì

蜜

錃

bípī

錃

繴

bíbì

紴

赑

bíbì

một loài vật giống như rùa

縪

bíbì

縪

Âm bi

碑

bibēi

cái bia, đài bia; cột mốc; ca tụng

HSK 6
陂

bibēi

dốc, nghiêng, chếch; cái dốc, sườn núi

罴

bipí

con bi (như gấu)

祕

bimì

bí mật

鹎

bibēi

chim tu ti (mieroscelis amaurotis)

Âm bỉ

彼

bỉbǐ

kia, nọ; phía bên kia; đối phương

HSK 5
鄙

bỉbǐ

cõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh; khinh bỉ; thô tục, thô lỗ; hèn hạ, hèn mọn

HSK 6
秕

bỉbǐ

hạt lúa lép; làm nhơ bẩn

聛

bỉbǐ

Tạ

Luyện viết các chữ âm "bị"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết