Từ vựng tiếng Trung
pèi*bèi

Nghĩa tiếng Việt

trang bị; bố trí; sắp đặt

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bộ: (đi phía sau)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

配备 chỉ việc trang bị, bố trí nhân lực hoặc thiết bị. Thường dùng cho thiết bị, cơ sở vật chất.

Câu ví dụ

  • 这辆车配备了空调。Zhè liàng chē pèibèi le kōngtiáo. thanh 4

    Chiếc xe này được trang bị điều hòa.

  • 房间配备了电脑和网络。Fángjiān pèibèi le diànnǎo hé wǎngluò. thanh 2

    Phòng được trang bị máy tính và mạng.

Kết hợp thường gặp

  • 配备人员 thanh 5
  • 装备配备 thanh 5
  • 配备齐全 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.