Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ配备 chỉ việc trang bị, bố trí nhân lực hoặc thiết bị. Thường dùng cho thiết bị, cơ sở vật chất.
Câu ví dụ
- 这辆车配备了空调。
Chiếc xe này được trang bị điều hòa.
- 房间配备了电脑和网络。
Phòng được trang bị máy tính và mạng.
Kết hợp thường gặp
- 配备人员
- 装备配备
- 配备齐全
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.