Từ vựng tiếng Trung
bèi*bǔ被
捕
Nghĩa tiếng Việt
bị bắt giữ
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
被
Bộ: 衤 (áo, y phục)
10 nét
捕
Bộ: 扌 (tay)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 被: Chữ này có bộ y '衤' chỉ về áo, y phục, kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa bị động, thụ động.
- 捕: Chữ này có bộ thủ '扌' chỉ về tay, liên quan đến hành động bắt giữ, kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa bắt, bắt giữ.
→ 被捕 có nghĩa là bị bắt, bị bắt giữ.
Từ ghép thông dụng
被告
bị cáo
捕捉
bắt giữ
捕获
bắt được