Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bǔ*zhuō捕

Nghĩa tiếng Việt

săn bắt

Âm Hán Việt

bổ tróc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

10 nét

Bộ: 扌 (tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ cụ thể như động vật hoặc trừu tượng như thông tin, cơ hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bổ tróc

Từng chữ

  • 捕bổbắt
  • 捉trócbắt giữ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 摄shè thanh 4影yǐng thanh 3师shī thanh 1成chéng thanh 2功gōng thanh 1捕bǔ thanh 3捉zhuō thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5那nà thanh 4个ge thanh 5精jīng thanh 1彩cǎi thanh 3的de thanh 5瞬shùn thanh 4间jiān. thanh 1。

    Nhiếp ảnh gia đã chụp thành công khoảnh khắc tuyệt vời đó.

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4全quán thanh 2力lì thanh 4捕bǔ thanh 3捉zhuō thanh 1逃táo thanh 2犯fàn. thanh 4。

    Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt tên tội phạm trốn chạy.

  • 猫māo thanh 1擅shàn thanh 4长cháng thanh 2捕bǔ thanh 3捉zhuō thanh 1老lǎo thanh 3鼠shǔ. thanh 3。

    Mèo rất giỏi bắt chuột.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.