Từ vựng tiếng Trung
xiàng*pí橡
皮
Nghĩa tiếng Việt
cao su
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
橡
Bộ: 木 (gỗ)
16 nét
皮
Bộ: 皮 (da)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 橡: Thành phần chính là '木' (gỗ), chỉ các loại cây. Phần '象' chỉ âm đọc.
- 皮: Thành phần chính là '皮' (da), đại diện cho bề mặt, lớp bao bọc bên ngoài.
→ 橡皮 (cục tẩy) là vật làm từ cao su có bề mặt mềm giống như da, dùng để xóa vết bút.
Từ ghép thông dụng
橡皮擦
cục tẩy
橡胶
cao su
皮肤
da (cơ thể)