Nghĩa tiếng Việt
cẩn thận; nặng nhọc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
毖 gồm bộ 比 (tỷ — so sánh) và 毛 (mao — lông, thể hiện cẩn thận, nhỏ nhặt). Có thể là hội ý: cẩn thận từng chi tiết nhỏ. Wiktionary không cung cấp phân tích hình thanh/hội ý rõ ràng. Thường gặp nhất trong 惩前毖后 — lấy bài học trước làm cẩn thận về sau.
Hán-Việt: tất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tất": 毖 gợi sự 'tất' (cẩn thận từng chi tiết nhỏ như sợi lông 毛) — cẩn trọng không để sai lầm; 惩前毖后 = bài học từ quá khứ.
Gương Hán-Việt
tất — 惩前毖后 (trừng tiền tất hậu): rút bài học từ lỗi trước, cẩn thận về sau
Mở khoá kiến thức
Biết 毖 giúp hiểu thành ngữ quan trọng 惩前毖后 — thành ngữ Mao Trạch Đông dùng nổi tiếng trong văn kiện chính trị.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
毖 (bì) nghĩa là thận trọng, cảnh giác, đề phòng. Wiktionary: nghĩa gồm 'cautious, guard against, instruct, reward with food'. Thành ngữ nổi tiếng nhất: 惩前毖后 (징tiền tất hậu) — trừng phạt sai lầm trước để cẩn thận về sau; lấy bài học từ quá khứ. Chưa có nguồn học thuật rõ về cấu tạo glyph.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我们要惩前毖后,避免重蹈覆辙。
Chúng ta phải rút bài học từ sai lầm cũ, tránh lặp lại.
- 惩前毖后,治病救人是正确的方针。
Lấy bài học cũ, chữa bệnh cứu người là phương châm đúng đắn.
- 毖慎行事,方可长久。
Thận trọng trong việc làm mới có thể lâu dài.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.