Nghĩa tiếng Việt
trốn tránh; tránh; núp; phòng ngừa; ngừa; phòng chống
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
避 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi) + 辟 (Tích, biểu âm); chữ hình thanh. Đi tránh ra chỗ khác, gốc nghĩa 'tránh, né, đào tẩu'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bì/tránh
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tị": 辶 (đi) + 辟 (mở/vua) — bỏ đi để tránh ra chỗ khác, gợi nghĩa 'tránh, né' trong 避免 (tránh khỏi), 躲避 (lẩn tránh), 避难 (lánh nạn).
Gương Hán-Việt
'tị' trong 'tị nạn', 'lẩn tị' (lánh)
Mở khoá kiến thức
Nắm 避 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 避免, 逃避, 回避, 躲避, 避暑, 避难, 不可避免.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 避 là hình thanh: 辵/辶 (đi, biểu nghĩa) + 辟 (Tích, biểu âm). Nghĩa gốc là 'đi tránh ra' → 'tránh, né, lánh nạn'. Trong tiếng Trung hiện đại, dùng rộng trong các từ ghép như 逃避, 回避, 避免, 避难, 避暑.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们要避免犯同样的错误。
Chúng ta phải tránh phạm sai lầm tương tự.
- 他总是逃避问题。
Anh ấy luôn trốn tránh vấn đề.
- 夏天去山里避暑。
Mùa hè vào núi tránh nóng.
- 请躲避这边的车。
Hãy tránh xe ở bên này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.