Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zé*bèi责

Nghĩa tiếng Việt

khiển trách

Âm Hán Việt

trách bị

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (vỏ sò)

11 nét

Bộ: 夂 (đi theo sau)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc dùng trong cấu trúc bị động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trách bị

Từng chữ

  • 责tráchcầu xin; trách mắng
  • 备bịcó đủ, hoàn toàn; sửa soạn, sắp sẵn; đề phòng, phòng trước; trang bị, thiết bị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khiển trách

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3责zé thanh 2备bèi thanh 4犯fàn thanh 4错cuò thanh 4的de thanh 5学xué thanh 2生sheng. thanh 5。

    Giáo viên không khiển trách học sinh phạm lỗi.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4失shī thanh 1败bài, thanh 4,他tā thanh 1不bù thanh 4断duàn thanh 4地de thanh 5责zé thanh 2备bèi thanh 4自zì thanh 4己jǐ. thanh 3。

    Đối mặt với thất bại, anh ấy không ngừng khiển trách bản thân.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3的de thanh 5责zé thanh 2备bèi thanh 4让ràng thanh 4他tā thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3惭cán thanh 2愧kuì. thanh 4。

    Sự khiển trách của cha mẹ khiến cậu ấy cảm thấy rất xấu hổ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.