Từ vựng tiếng Trung
pí*gé皮
革
Nghĩa tiếng Việt
da thuộc
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
皮
Bộ: 皮 (da)
5 nét
革
Bộ: 革 (da thuộc)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 皮 đại diện cho da, thể hiện bề mặt ngoài của một vật thể.
- Chữ 革 đại diện cho quá trình chế biến da, từ da động vật đến thành phẩm da thuộc.
→ Kết hợp lại, 皮革 có nghĩa là da thuộc, chỉ loại da đã được xử lý và chế biến.
Từ ghép thông dụng
皮肤
da (của cơ thể)
皮鞋
giày da
革新
cải tiến