Nghĩa tiếng Việt
紴
Âm Hán Việt
bí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 19 nét
繴 mang bộ 糸 (mịch, tơ/dây), gợi ý liên quan đến lưới đan bằng sợi dây. Cấu tạo phần còn lại chưa được phân tích rõ. Nghĩa truyền thống: một loại lưới đánh cá/bẫy.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ các loại lưới đánh bắt trong văn cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bí": bộ 糸 (sợi dây), lưới cá đan bằng sợi, nhớ qua hình ảnh lưới 糸 quăng xuống nước.
Gương Hán-Việt
bí trong văn cổ về ngư cụ
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 糸 trong 繴 gợi nhớ họ chữ đồ đan sợi: 绳 (thằng, dây thừng), 网 (võng, lưới).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
繴 (bì/bí) âm Trung cổ và Thượng cổ. Nghĩa truyền thống chép là "a kind of fishing-net" (loại lưới đánh cá). Bộ 糸 gợi ý lưới đan bằng sợi. Không có phân tích cấu tạo rõ ràng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 繴为古代捕鱼所用之网具。
繴 là dụng cụ lưới dùng để đánh cá thời cổ đại.
- 渔人布繴于水中,以待鱼群。
Người đánh cá giăng lưới繴 dưới nước, chờ đợi đàn cá.
- 繴字罕见,仅存于古代渔业文献中。
Chữ 繴 hiếm gặp, chỉ còn trong văn liệu nghề cá cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.