Từ vựng tiếng Trung
ào*mì

Nghĩa tiếng Việt

bí ẩn sâu sắc, điều bí mật khó hiểu

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

12 nét

Bộ: (thể hiện)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho điều gì đó bí ẩn, cần khám phá, nghiên cứu.

Câu ví dụ

  • 大自然有很多奥秘Dà zìrán yǒu hěn duō ào mì thanh 4

    Thiên nhiên có nhiều điều bí ẩn

  • 科学家探索宇宙的奥秘Kēxuéjiā tànsuǒ yǔzhòu de ào mì thanh 1

    Các nhà khoa học khám phá bí ẩn của vũ trụ

  • 这是一个很大的奥秘Zhè shì yīgè hěn dà de ào mì thanh 4

    Đây là một bí ẩn rất lớn

  • 生命的奥秘至今仍未完全解开Shēngmìng de ào mì zhìjīn réng wèi wánquán jiě kāi thanh 1

    Bí ẩn của sự sống đến nay vẫn chưa được giải mã hoàn toàn

Kết hợp thường gặp

  • shēn thanh 1ào thanh 4

    sâu xa, thâm ảo

  • ào thanh 4miào thanh 4

    bí ẩn diệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.