Từ vựng tiếng Trung
pí*qiú

Nghĩa tiếng Việt

quả bóng cao su

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da)

5 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '皮' có nghĩa là da, chỉ mặt ngoài của một vật.
  • Chữ '球' bao gồm bộ '玉' chỉ ngọc và phần còn lại chỉ hình dạng tròn, bóng bẩy.

Cụm từ '皮球' có nghĩa là quả bóng, vật tròn dùng để chơi.

Từ ghép thông dụng

皮肤pífū

da (cơ thể)

球场qiúchǎng

sân bóng

篮球lánqiú

bóng rổ