Từ vựng tiếng Trung
qiú*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

sân bóng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '球' bao gồm bộ '王' (ngọc) và bộ '求' (cầu), gợi ý về hình ảnh những thứ quý giá thường có hình cầu.
  • Chữ '场' bao gồm bộ '土' (đất) và bộ '昜' (dễ dàng), tạo ra hình ảnh một không gian rộng lớn trên mặt đất.

Từ '球场' có nghĩa là sân bóng, nơi diễn ra các hoạt động thể thao với bóng.

Từ ghép thông dụng

篮球场lánqiú chǎng

sân bóng rổ

足球场zúqiú chǎng

sân bóng đá

网球场wǎngqiú chǎng

sân tennis