Từ vựng tiếng Trung
tiáo*pí调
皮
Nghĩa tiếng Việt
nghịch ngợm
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
调
Bộ: 讠 (lời nói)
10 nét
皮
Bộ: 皮 (da)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '调' có bộ ngôn '讠', liên quan đến lời nói hoặc điều chỉnh.
- Chữ '皮' là bộ 'da', liên quan đến bề mặt, vỏ ngoài.
→ Khi kết hợp, '调皮' có nghĩa là tinh nghịch, chỉ tính cách hoạt bát, tinh ranh của một người.
Từ ghép thông dụng
调皮
tinh nghịch
调节
điều chỉnh
皮肤
da