Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pí*xié皮

Nghĩa tiếng Việt

giày da

Âm Hán Việt

bì hài

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皮 (da)

5 nét

Bộ: 革 (da thuộc)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật, thường kết hợp với lượng từ song (双) hoặc chiếc (只)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bì hài

Từng chữ

  • 皮bìda; bề ngoài; vỏ bọc
  • 鞋hàigiày, dép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giày da

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1穿chuān thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1双shuāng thanh 1崭zhǎn thanh 3新xīn thanh 1的de thanh 5黑hēi thanh 1皮pí thanh 2鞋xié. thanh 2。

    Hôm nay anh ấy đi một đôi giày da đen mới tinh.

  • 这zhè thanh 4双shuāng thanh 1皮pí thanh 2鞋xié thanh 2是shì thanh 4用yòng thanh 4真zhēn thanh 1皮pí thanh 2制zhì thanh 4作zuò thanh 4而ér thanh 2成chéng thanh 2的de. thanh 5。

    Đôi giày da này được làm bằng da thật.

  • 出chū thanh 1席xí thanh 2正zhèng thanh 4式shì thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4时shí thanh 2应yīng thanh 1该gāi thanh 1穿chuān thanh 1皮pí thanh 2鞋xié. thanh 2。

    Nên đi giày da khi tham dự các cuộc họp chính thức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.