Từ vựng tiếng Trung
pí*xié皮
鞋
Nghĩa tiếng Việt
giày da
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
皮
Bộ: 皮 (da)
5 nét
鞋
Bộ: 革 (da thuộc)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 皮 (da) biểu thị bề mặt của vật liệu làm từ da.
- Chữ 鞋 (giày) kết hợp với bộ 革 (da thuộc) biểu thị vật dụng được làm từ da, thường là giày.
→ 皮鞋 có nghĩa là giày da, biểu thị loại giày làm từ chất liệu da.
Từ ghép thông dụng
鞋子
giày
球鞋
giày thể thao
高跟鞋
giày cao gót