Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tại"

Âm tại

Âm tái

塞

táisāi

nhét, nhồi, bịt (sāi); tắc nghẽn (sè); cửa ải biên giới (sài)

HSK 6
簺

táisài

簰

Âm tai

哉

taizāi

rất, lắm (ý nhấn mạnh); vừa mới; sao, đâu (trong câu hỏi); vậy, thay (trong câu cảm thán)

腮

taisāi

phần dưới má

鳃

taisāi

mang cá

菑

taizāi

ruộng mới cày lần đầu; làm cỏ; nhổ cỏ; diệt cỏ

葘

taizī

葘

賳

taizāi

賳

Âm tài

Âm tải

酨

tảizài

Món hầm

Luyện viết các chữ âm "tại"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết