Từ vựng tiếng Trung
xiàn*zài

Nghĩa tiếng Việt

bây giờ, hiện tại; ngay bây giờ

2 chữ14 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Là từ chỉ thời gian phổ biến nhất chỉ thời điểm hiện tại. Có thể dùng độc lập hoặc ghép với động từ. Lưu ý thanh điệu: xiàn (thanh 4) + zài (thanh 4).

Câu ví dụ

  • 我现在很忙Wǒ xiànzài hěn máng thanh 3

    Tôi bây giờ rất bận

  • 现在几点?Xiànzài jǐ diǎn? thanh 4

    Bây giờ mấy giờ?

  • 我现在去Wǒ xiànzài qù thanh 3

    Tôi đi ngay bây giờ

  • 现在开始xiànzài kāishǐ thanh 4

    bắt đầu từ bây giờ

  • 就是现在jiùshì xiànzài thanh 4

    chính là bây giờ

Kết hợp thường gặp

  • 现在xiànzài thanh 4

    bây giờ

  • 现在xiànzài thanh 4

    hiện tại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.