Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ决赛 là vòng đấu cuối cùng để xác định người chiến thắng. Nó thường đi sau các vòng 初赛 (vòng sơ loại), 半决赛 (bán kết). Trong giao tiếp, người ta thường说 '决赛' (chung kết) hoặc '总冠军赛' (trận tranh cup).
Câu ví dụ
- 世界杯决赛将在下周举行。
- 我们队进入了决赛。
Kết hợp thường gặp
- 进入决赛
- 决赛阶段
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.