Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jué*sài

Nghĩa tiếng Việt

Chung kết

Âm Hán Việt

quyết tái, trại

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ trận đấu cuối cùng hoặc làm động từ biểu thị việc thi đấu trận chung kết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quyết tái, trại

Từng chữ

  • quyếtkhơi, tháo; vỡ đê; quyết tâm, nhất định
  • tái, trạiđền ơn, báo ơn; thi tài

Tầng từ vựng

决赛 là vòng đấu cuối cùng để xác định người chiến thắng. Nó thường đi sau các vòng 初赛 (vòng sơ loại), 半决赛 (bán kết). Trong giao tiếp, người ta thường说 '决赛' (chung kết) hoặc '总冠军赛' (trận tranh cup).

Câu ví dụ

  • 世界杯决赛将在下周举行。Shìjiēbēi juésài jiāng zài xià zhōu jǔxíng. thanh 4
  • 我们队进入了决赛。Wǒmen duì jìnrù le juésài. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 进入决赛jìnrù juésài thanh 4
  • 决赛阶段juésài jiēduàn thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.