Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jué*cè决

Nghĩa tiếng Việt

quyết sách

Âm Hán Việt

quyết sách

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

9 nét

Bộ: ⺮ (tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho động từ hoặc trực tiếp làm động từ quyết định phương châm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quyết sách

Từng chữ

  • 决quyếtkhơi, tháo; vỡ đê; quyết tâm, nhất định
  • 策sáchthẻ tre để viết; sách lược, mưu kế; roi ngựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3的de thanh 5决jué thanh 2策cè thanh 4关guān thanh 1系xi thanh 5到dào thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5未wèi thanh 4来lái thanh 2发fā thanh 1展zhǎn. thanh 3。

    Quyết sách của giám đốc liên quan đến sự phát triển tương lai của công ty.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3在zài thanh 4做zuò thanh 4重zhòng thanh 4大dà thanh 4决jué thanh 2策cè thanh 4前qián thanh 2会huì thanh 4听tīng thanh 1取qǔ thanh 3民mín thanh 2意yì. thanh 4。

    Chính phủ trước khi đưa ra quyết sách lớn sẽ lắng nghe ý kiến của người dân.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2明míng thanh 2智zhì thanh 4的de thanh 5商shāng thanh 1业yè thanh 4决jué thanh 2策cè. thanh 4。

    Đây là một quyết sách kinh doanh vô cùng sáng suốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.