Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bǐ*sài

Nghĩa tiếng Việt

Thi đấu, cuộc thi, trận đấu

Âm Hán Việt

tỉ tái, trại

2 chữ18 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ cuộc thi đi với lượng từ 场 hoặc làm động từ chỉ hành vi thi đấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tỉ tái, trại

Từng chữ

  • tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • tái, trạiđền ơn, báo ơn; thi tài

Tầng từ vựng

比赛 có thể là danh từ (cuộc thi) hoặc động từ (thi đấu). Là danh từ, nó chỉ các hoạt động cạnh tranh như thể thao, âm nhạc, học thuật. Là động từ, nó mang hành động cạnh tranh. Trong giao tiếp, người ta thường用 比赛 cho thể thao, còn 用 竞赛 cho các cuộc thi học thuật hoặc kỹ năng.

Câu ví dụ

  • 明天的比赛很重要。Míngtiān de bǐsài hěn zhòngyào. thanh 2
  • 两个队正在激烈地比赛。Liǎng gè duì zhèngzài jīliè dì bǐsài. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 参加比赛cānjiā bǐsài thanh 1
  • 比赛结果bǐsài jiéguǒ thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.