Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 22: Tôi định nhờ thầy dạy tôi Kinh kịch (我打算请老师教我京剧)
38 từ vựng · 38 có audio
Tiến độ học0/38 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
对duìđối với叫jiàogọi高兴gāo*xìngvui mừng; vui vẻ就jiùngay lập tức让ràngcho phép大家dà*jiāmọi người谈tánnói chuyện, tán gẫu自己zì*jǐbản thân, riêng爱好ài*hàosở thích, thích京剧jīng*jùKinh kịch喜欢xǐ*huanthích非常fēi*chángcực kỳ, rất唱chànghát玩wánchơi với电脑diàn*nǎomáy tính下课xià*kèkết thúc lớp học感到gǎn*dàocảm thấy心情xīn*qíngtâm trạng愉快yú*kuàivui vẻ业余yè*yúthời gian rảnh以前yǐ*qiántrước đây书法shū*fǎthư pháp特别tè*biéđặc biệt感兴趣gǎn*xìng*qùquan tâm đến兴趣xìng*qùsở thích派pàiphái đi画huàbức tranh, vẽ画儿huàr*bức tranh, bức vẽ歌gēbài hát太极拳tài*jí*quánThái Cực Quyền足球zú*qiúbóng đá比赛bǐ*sàithi đấu网球wǎng*qiúquần vợt武术wǔ*shùwushu惊讶jīng*yàngạc nhiên笔记本bǐ*jì*běnmáy tính xách tay希望xī*wànghy vọng演出yǎn*chūbiểu diễn