Từ vựng tiếng Trung
dà*jiā

Nghĩa tiếng Việt

mọi người

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 大 có nghĩa là to lớn, tượng trưng cho kích thước hoặc tầm quan trọng.
  • Chữ 家 dưới bộ 宀 (mái nhà) chỉ về nơi cư trú hay gia đình, kết hợp với chữ 豕 (lợn), biểu thị sự thịnh vượng trong gia đình khi có nhiều heo nuôi.

大家 có nghĩa là mọi người, thường chỉ một nhóm người hoặc công chúng.

Từ ghép thông dụng

大家好dàjiā hǎo

Xin chào mọi người

大家庭dà jiātíng

đại gia đình

大家具dà jiājù

nội thất lớn