Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bù*zài

Nghĩa tiếng Việt

không còn nữa

Âm Hán Việt

bất tái

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (vùng biên giới)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ để biểu thị hành động sẽ không xảy ra thêm lần nào nữa trong tương lai

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất tái

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • táilại, lần nữa; làm lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ không còn nữa.

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 4hòu thanh 4 thanh 3men thanh 5 thanh 4zài thanh 4pín thanh 2fán thanh 2lián thanh 2 thanh 4

    Sau khi tốt nghiệp chúng tôi không còn liên lạc thường xuyên nữa

  • thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 1zhǎn thanh 3ràng thanh 4 thanh 4 thanh 2 thanh 4zài thanh 4shì thanh 4zhàng thanh 4ài thanh 4

    Sự phát triển của công nghệ khiến khoảng cách không còn là rào cản nữa

  • jīng thanh 1 thanh 4le thanh 5shī thanh 1bài thanh 4hòu thanh 4 thanh 1 thanh 4zài thanh 4qīng thanh 1 thanh 4fàng thanh 4 thanh 4

    Sau khi trải qua thất bại, anh ấy không còn dễ dàng từ bỏ nữa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.