Từ vựng tiếng Trung
cái*gàn

Nghĩa tiếng Việt

tài năng

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

3 nét

Bộ: (mười)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 才 là chữ cơ bản mang nghĩa là tài năng hoặc khả năng.
  • 干 có nghĩa là làm, hành động hoặc khô.

才干 biểu thị khả năng hoặc tài năng trong việc thực hiện công việc.

Từ ghép thông dụng

才能cáinéng

tài năng

才艺cáiyì

tài nghệ

天才tiāncái

thiên tài