Từ vựng tiếng Trung
cái*huá

Nghĩa tiếng Việt

tài hoa

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

3 nét

Bộ: (mười)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 才: Hình ảnh của một bàn tay, thể hiện khả năng và tài năng.
  • 华: Dưới dạng hình ảnh của một bông hoa hoặc ánh sáng, biểu thị sự rực rỡ và đẹp đẽ.

才华: Tài năng và sự rực rỡ trong khả năng.

Từ ghép thông dụng

cáihuáhéng

tài hoa dồi dào

cáixiǎoyòng

tài lớn dùng việc nhỏ

wéncái

văn tài