Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn*zǎi转
载
Nghĩa tiếng Việt
tái bản
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
转
Bộ: 车 (xe, phương tiện)
8 nét
载
Bộ: 车 (xe, phương tiện)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '转' có bộ '车' là xe, kết hợp với âm '专' để chỉ sự di chuyển hay chuyển động.
- Chữ '载' cũng có bộ '车', kết hợp với âm '才' để chỉ việc chở, tải hoặc ghi chép.
→ Từ '转载' nghĩa là tái đăng hoặc đưa lại thông tin từ nơi khác.
Từ ghép thông dụng
转载
tái đăng, đăng lại
转移
chuyển dời, di chuyển
载重
tải trọng