Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sài簺

Nghĩa tiếng Việt

簰

Âm Hán Việt

tái

1 chữ19 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
竹
Số nét
19 nét

簺 thuộc bộ 竹 (trúc: tre). Nghĩa: trò đánh bạc cổ đại; dụng cụ bắt cá bằng tre.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ một loại cờ cổ hoặc động từ chỉ việc chơi cờ này.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tái

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tái": bộ 竹 (tre), trò tái chơi cờ bạc bằng que tre, ăn thua bằng những lần tái lại.

Gương Hán-Việt

tái: âm Hán-Việt liên quan trò chơi có yếu tố đỏ đen

Mở khoá kiến thức

Biết 簺 mở khoá nhóm chữ bộ 竹 chỉ đồ dùng và trò chơi bằng tre trong văn hóa cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

簺 thuộc bộ 竹 (trúc: tre). Định nghĩa: trò cờ bạc cổ đại và dụng cụ bắt cá bằng tre.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代簺戏颇为流行。gǔdài sài xì pō wéi liúxíng. thanh 3

    Trò chơi bạc bằng que tre thời cổ khá phổ biến.

  • 簺为竹制捕鱼器具。sài wéi zhú zhì bǔ yú qìjù. thanh 4

    Dụng cụ bắt cá làm bằng tre.

  • 博弈之戏,古有六簺。bóyì zhī xì, gǔ yǒu liù sài. thanh 2

    Trò chơi đánh bạc, thời cổ có loại gọi là lục tái.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 赛

    cùng âm sài, liên quan thi đấu

  • 塞

    cùng âm sài/sāi, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.