Từ vựng tiếng Trung
cái*yuán

Nghĩa tiếng Việt

Tài viên — cắt giảm nhân sự, sa thải bớt nhân viên (thường do tái cơ cấu hoặc khó khăn kinh tế). 裁 (tài — cắt giảm) + 员 (viên — nhân viên, thành viên).

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo, quần)

12 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

裁员 là thuật ngữ kinh doanh/nhân sự; khác với 开除 (đuổi việc vì lỗi) hay 辞职 (tự nghỉ việc) — 裁员 là tổ chức cắt giảm do lý do kinh tế, không liên quan lỗi lầm cá nhân.

Câu ví dụ

  • 公司因为经济不景气决定裁员。Gōngsī yīnwèi jīngjì bù jǐngqì juédìng cáiyuán. thanh 1

    Công ty quyết định cắt giảm nhân sự vì kinh tế khó khăn.

  • 这次裁员影响了两百多名员工。Zhè cì cáiyuán yǐngxiǎngle liǎng bǎi duō míng yuángōng. thanh 4

    Đợt cắt giảm nhân sự này ảnh hưởng đến hơn hai trăm nhân viên.

  • 他在裁员中失去了工作,很难过。Tā zài cáiyuán zhōng shīqùle gōngzuò, hěn nánguò. thanh 1

    Anh ấy mất việc trong đợt cắt giảm nhân sự, rất buồn.

  • 为了避免裁员,员工同意降薪。Wèile bìmiǎn cáiyuán, yuángōng tóngyì jiàngxīn. thanh 4

    Để tránh bị cắt giảm nhân sự, nhân viên đồng ý giảm lương.

Kết hợp thường gặp

  • 大规模裁员dà guīmó cáiyuán thanh 4

    cắt giảm nhân sự quy mô lớn

  • 裁员风波cáiyuán fēngbō thanh 2

    làn sóng cắt giảm nhân sự

  • 被裁员bèi cáiyuán thanh 4

    bị sa thải, bị cắt giảm

  • 裁员补偿cáiyuán bǔcháng thanh 2

    bồi thường khi bị cắt giảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.