Từ vựng tiếng Trung
cái*yuán

Nghĩa tiếng Việt

cắt giảm nhân viên

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo, quần)

12 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '裁' có bộ '衣' thể hiện ý nghĩa liên quan đến quần áo, cắt may.
  • Chữ '员' có bộ '口' thường liên quan đến con người hoặc chức vụ.

'裁员' có nghĩa là cắt giảm nhân sự.

Từ ghép thông dụng

裁决cáijué

phán quyết

裁判cáipàn

trọng tài

成员chéngyuán

thành viên