Từ vựng tiếng Trung
cái*néng

Nghĩa tiếng Việt

tài năng; khả năng; đẳng ra mới

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tài năng)

3 nét

Bộ: (thịt, thịt động vật)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / liên từ

Danh từ: tài năng. Liên từ: chỉ điều kiện mới thực hiện được (đẳng ra mới...).

Câu ví dụ

  • 他很有音乐才能。Tā hěn yǒu yīnyuè cáinéng. thanh 1

    Anh ấy rất có tài năng âm nhạc.

  • 只有努力学习,才能取得好成绩。Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cáinéng qǔdé hǎo chéngjì. thanh 3

    Chỉ có nỗ lực học tập mới đạt được kết quả tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 艺术才能yìshù cáinéng thanh 4

    tài năng nghệ thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.