Từ vựng tiếng Trung
cái*néng

Nghĩa tiếng Việt

khả năng, tài năng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tài năng)

3 nét

Bộ: (thịt, thịt động vật)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 才 có nghĩa là tài năng, khả năng.
  • 能 bao gồm bộ 月, biểu thị sự kết hợp với sức mạnh, khả năng.

才能 có nghĩa là năng lực, khả năng.

Từ ghép thông dụng

才能cáinéng

năng lực, tài năng

天才tiāncái

thiên tài

才华cáihuá

tài hoa, tài năng