Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cái*chǎn财

Nghĩa tiếng Việt

tài sản

Âm Hán Việt

tài sản

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (vật báu)

7 nét

Bộ: 生 (sinh ra)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ của cải vật chất, thường đi sau các động từ sở hữu hoặc bảo vệ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tài sản

Từng chữ

  • 财tàicủa cải
  • 产sảnsinh đẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tài sản

Câu ví dụ

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4个gè thanh 4人rén thanh 2财cái thanh 2产chǎn thanh 3是shì thanh 4法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4赋fù thanh 4予yǔ thanh 3的de thanh 5权quán thanh 2利lì. thanh 4。

    Bảo vệ tài sản cá nhân là quyền do pháp luật ban cho.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4房fáng thanh 2子zi thanh 5是shì thanh 4他tā thanh 1最zuì thanh 4珍zhēn thanh 1贵guì thanh 4的de thanh 5财cái thanh 2产chǎn. thanh 3。

    Ngôi nhà này là tài sản quý giá nhất của anh ấy.

  • 自zì thanh 4然rán thanh 2资zī thanh 1源yuán thanh 2是shì thanh 4全quán thanh 2人rén thanh 2类lèi thanh 4的de thanh 5共gòng thanh 4同tóng thanh 2财cái thanh 2产chǎn. thanh 3。

    Tài nguyên thiên nhiên là tài sản chung của toàn nhân loại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.