Từ vựng tiếng Trung
cái*chǎn

Nghĩa tiếng Việt

tài sản

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vật báu)

7 nét

Bộ: (sinh ra)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tài sản

Câu ví dụ

  • 这是财产Zhè shì 财产 thanh 4

    Đây là tài sản

  • 我喜欢财产Wǒ xǐhuān 财产 thanh 3

    Tôi thích 财产

  • 有财产Yǒu 财产 thanh 3

    Có 财产

  • 没有财产Méiyǒu 财产 thanh 2

    Không có 财产

Kết hợp thường gặp

  • 很财产很 财产 thanh 5

    很 财产

  • 非常财产非常 财产 thanh 5

    非常 财产

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.