Từ vựng tiếng Trung
cái*chǎn

Nghĩa tiếng Việt

tài sản

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vật báu)

7 nét

Bộ: (sinh ra)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 财: Kết hợp giữa '贝' (vật báu) và '才' (tài năng), biểu thị sự giàu có, tài sản.
  • 产: Gồm phần trên là '立' (đứng) và phần dưới là '生' (sinh ra), thể hiện sự sản xuất, tạo ra.

财产: Tài sản, của cải

Từ ghép thông dụng

财务cáiwù

tài chính

遗产yíchǎn

di sản

财源cáiyuán

nguồn tài nguyên