Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "giá"

Âm giá

驾

giájià

đóng ngựa vào xe; xe cộ; chuyến đi của vua

HSK 5
嫁

giájià

lấy chồng; gieo rắc

HSK 5

Từ có chữ 嫁

稼

giájià

cấy lúa

HSK 6

Từ có chữ 稼

蔗

giázhè

cây mía

蟅

giázhè

ba ba

Âm gia

家

giajiā

nhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

HSK 1
爷

giayé

ông (爷爷: ông nội); ông, ngài

HSK 3
嘉

giajiā

khen ngợi

HSK 5
诸

giazhū

(là hợp thanh của 2 chữ "chi ư")

HSK 6
耶

giayé

vậy ư (chỉ sự còn ngờ vực)

茄

giajiā

cây cà; cuống sen, giò sen

枷

giajiā

cái gông (để cùm đầu phạm nhân)

椰

giayē

cây dừa, quả dừa

Từ có chữ 椰

笳

giajiā

cái kèn lá

葭

giajiā

cỏ lau, cỏ gai

镓

giajiā

nguyên tố gali, Ga

麚

giajiā

con hươu đực

豭

giajiā

con lợn (heo) đực

貑

giajiā

葑

腵

giajiā

mập

Âm già

咖

giàkā

cà (trong 咖啡 cà phê, 咖喱 cà ri)

HSK 2

Từ có chữ 咖

遮

giàzhē

che lấp; ngăn trở

HSK 6
迦

giàjiā

(xem: thích ca 釋迦)

伽

giàjiā

(xem: già lam 伽藍)

痂

giàjiā

vẩy (chỗ chảy máu rồi đóng vẩy)

珈

giàjiā

cái già (đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa)

跏

giàjiā

ngồi bắt chéo chân

鴐

giàgē

鐴

Âm giả

贾

giảjiǎ

cửa hàng buôn bán

Từ có chữ 贾

赭

giảzhě

màu đỏ son; đất đỏ

锗

giảzhě

nguyên tố germani, Ge

Luyện viết các chữ âm "giá"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết