Chữ Hán âm Hán Việt "giá"
Âm giá
Âm gia
家HSK 1
giajiā
nhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
Từ có chữ 嘉
Từ có chữ 诸
耶
giayé
vậy ư (chỉ sự còn ngờ vực)
茄
giajiā
cây cà; cuống sen, giò sen
Từ có chữ 茄
枷
giajiā
cái gông (để cùm đầu phạm nhân)
笳
giajiā
cái kèn lá
葭
giajiā
cỏ lau, cỏ gai
镓
giajiā
nguyên tố gali, Ga
麚
giajiā
con hươu đực
豭
giajiā
con lợn (heo) đực
貑
giajiā
葑
腵
giajiā
mập
Âm già
Âm giả
Luyện viết các chữ âm "giá"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết